Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǔ酒
bā吧

Nghĩa tiếng Việt

quán bar

Âm Hán Việt

tửu ba

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ địa điểm giải trí, thường kết hợp với các động từ như đi, ghé qua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tửu ba

Từng chữ

  • 酒tửurượu
  • 吧banhé, đi, chứ (trợ từ cuối câu đề nghị, phỏng đoán); quán bar

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5晚wǎn thanh 3上shang thanh 5去qù thanh 4酒jiǔ thanh 3吧bā thanh 1坐zuò thanh 4坐zuò thanh 4吧ba thanh 5。

    Tối nay chúng ta đi quán bar ngồi chút nhé.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2街jiē thanh 1上shàng thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1酒jiǔ thanh 3吧bā thanh 1。

    Con phố này có rất nhiều quán bar.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.