Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
yě野
wài外

Nghĩa tiếng Việt

vùng ngoài trời, ngoài đồng, thiên nhiên hoang dã; không phải trong nhà hay đô thị.

Âm Hán Việt

dã ngoại

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 里 (bên trong)

11 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ địa điểm hoặc kết hợp với giới từ để chỉ nơi chốn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

dã ngoại

Từng chữ

  • 野dãđồng nội; không thuần; rất, vô cùng
  • 外ngoạibên ngoài

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Existingmean 'ngoài trời' chưa đủ: 野外 nhấn mạnh thiên nhiên hoang dã, vùng nông thôn; khác với 户外 (ngoài nhà, kể cả đô thị).

Câu ví dụ

  • 孩子们喜欢在野外玩耍。Háizimen xǐhuān zài yěwài wánshuǎ. thanh 2

    Bọn trẻ thích vui chơi ngoài trời thiên nhiên.

  • 科学家在野外进行了实地调查。Kēxuéjiā zài yěwài jìnxíng le shídì diàochá. thanh 1

    Các nhà khoa học tiến hành khảo sát thực địa ngoài tự nhiên.

  • 野外生存训练需要很多技能。Yěwài shēngcún xùnliàn xūyào hěn duō jìnéng. thanh 3

    Huấn luyện sinh tồn ngoài tự nhiên đòi hỏi nhiều kỹ năng.

  • 他们在野外露营了三天。Tāmen zài yěwài lùyíng le sān tiān. thanh 1

    Họ cắm trại ngoài trời suốt ba ngày.

Kết hợp thường gặp

  • 野外生存yěwài shēngcún thanh 3

    sinh tồn ngoài hoang dã

  • 野外调查yěwài diàochá thanh 3

    khảo sát thực địa

  • 野外露营yěwài lùyíng thanh 3

    cắm trại ngoài trời

  • 野外作业yěwài zuòyè thanh 3

    công việc ngoài thực địa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.