Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gāng钢
qín琴

Nghĩa tiếng Việt

đàn piano

Âm Hán Việt

cương cầm

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 弹 để diễn đạt hành động chơi đàn piano

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cương cầm

Từng chữ

  • 钢cươngthép
  • 琴cầmcái đàn cầm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1弹tán thanh 2钢gāng thanh 1琴qín thanh 2弹tán thanh 2得de thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Cô ấy chơi piano rất giỏi.

  • 客kè thanh 4厅tīng thanh 1里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1架jià thanh 4钢gāng thanh 1琴qín thanh 2。

    Trong phòng khách có một chiếc đàn piano.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.