Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yào钥
shi匙

Nghĩa tiếng Việt

chìa khóa

Âm Hán Việt

thược thi

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 把 và làm tân ngữ cho các động từ như 开, 锁, 找

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thược thi

Từng chữ

  • 钥thượccái khoá
  • 匙thicái thìa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我的钥匙丢了。Wǒ de yàoshi diū le. thanh 3

    Chìa khóa của tôi bị mất.

  • 请把钥匙给我。Qǐng bǎ yàoshi gěi wǒ. thanh 3

    Hãy đưa chìa khóa cho tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.