Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
cuò错
wù误

Nghĩa tiếng Việt

sai lầm, lỗi; sai, nhầm

Âm Hán Việt

thác ngộ

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Khi là tính từ có thể đứng sau phó từ chỉ mức độ, khi là danh từ thường làm tân ngữ cho động từ 犯 (phạm phải)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thác ngộ

Từng chữ

  • 错thácsai, lỗi; nhầm lẫn; tồi (不错: không tồi)
  • 误ngộsai, nhầm; lỡ, làm lỡ; hiểu lầm

Tầng từ vựng

可作名词(错误本身)或动词(做错)。错误 vs. 失误:错误更重,失误多指不小心的疏忽。

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3犯fàn thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4错cuò thanh 4误wù thanh 4,把bǎ thanh 3名míng thanh 2字zi thanh 5写xiě thanh 3错cuò thanh 4了le thanh 5。

    Mình đã mắc một sai lầm, viết nhầm tên.

  • 这zhè thanh 4道dào thanh 4题tí thanh 2的de thanh 5答dá thanh 2案àn thanh 4是shì thanh 4错cuò thanh 4误wù thanh 4的de thanh 5。

    Câu trả lời của câu hỏi này là sai.

Kết hợp thường gặp

  • 犯fàn thanh 4错cuò thanh 4误wù thanh 4

    mắc sai lầm

  • 纠jiū thanh 1正zhèng thanh 4错cuò thanh 4误wù thanh 4

    sửa chữa sai lầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.