Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Khi là tính từ có thể đứng sau phó từ chỉ mức độ, khi là danh từ thường làm tân ngữ cho động từ 犯 (phạm phải)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
thác ngộ
Từng chữ
- 错thácsai, lỗi; nhầm lẫn; tồi (不错: không tồi)
- 误ngộsai, nhầm; lỡ, làm lỡ; hiểu lầm
Tầng từ vựng
可作名词(错误本身)或动词(做错)。错误 vs. 失误:错误更重,失误多指不小心的疏忽。
Câu ví dụ
- 我犯了一个错误,把名字写错了。
Mình đã mắc một sai lầm, viết nhầm tên.
- 这道题的答案是错误的。
Câu trả lời của câu hỏi này là sai.
Kết hợp thường gặp
- 犯错误
mắc sai lầm
- 纠正错误
sửa chữa sai lầm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.