Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
duàn锻
liàn炼

Nghĩa tiếng Việt

tập thể dục

Âm Hán Việt

đoạn luyện

2 chữ23 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với 身体 (thân thể) để chỉ việc tập thể dục, hoặc kết hợp với 能力 (năng lực) để chỉ việc rèn luyện kỹ năng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đoạn luyện

Từng chữ

  • 锻đoạnrèn (kim loại); rèn luyện (锻炼)
  • 炼luyệnluyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我每天早上都锻炼身体。Wǒ měitiān zǎoshang dōu duànliàn shēntǐ. thanh 3

    Tôi đều tập thể dục vào mỗi buổi sáng.

  • 锻炼对身体有好处。Duànliàn duì shēntǐ yǒu hǎochù. thanh 4

    Tập thể dục tốt cho sức khỏe.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4锻duàn thanh 4炼liàn thanh 4

    không tập thể dục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.