Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhǎng长
bèi辈

Nghĩa tiếng Việt

bậc trên, người lớn tuổi hơn trong gia đình hoặc xã hội (thế hệ đi trước)

Âm Hán Việt

trưởng bối

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đối lập với vãn bối chỉ thế hệ sau

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trưởng bối

Từng chữ

  • 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
  • 辈bốithế hệ, đời, lớp; vai vế

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

长辈 là khái niệm quan trọng trong văn hoá Nho giáo, phản ánh hệ thống đẳng bậc gia đình. Trái nghĩa: 晚辈/后辈 (hậu bối: thế hệ sau, người nhỏ tuổi hơn).

Câu ví dụ

  • 见到长辈要主动打招呼。Jiàndào zhǎngbèi yào zhǔdòng dǎ zhāohu. thanh 4

    Gặp người lớn tuổi phải chủ động chào hỏi.

  • 我们应该尊重长辈,听取他们的意见。Wǒmen yīnggāi zūnzhòng zhǎngbèi, tīngqǔ tāmen de yìjiàn. thanh 3

    Chúng ta nên tôn trọng bậc trên, lắng nghe ý kiến của họ.

  • 过年回家,要给长辈拜年。Guònián huí jiā, yào gěi zhǎngbèi bài nián. thanh 4

    Dịp Tết về nhà phải chúc Tết bậc trên trong gia đình.

  • 长辈的经验值得年轻人借鉴。Zhǎngbèi de jīngyàn zhídé niánqīngrén jièjiàn. thanh 3

    Kinh nghiệm của bậc tiền bối đáng để người trẻ học hỏi.

Kết hợp thường gặp

  • 尊重长辈zūnzhòng zhǎngbèi thanh 1

    tôn trọng bậc trên

  • 家中长辈jiā zhōng zhǎngbèi thanh 1

    bậc trên trong gia đình

  • 长辈教导zhǎngbèi jiàodǎo thanh 3

    sự giáo dưỡng của bậc trên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.