Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shǎn闪
diàn电

Nghĩa tiếng Việt

tia chớp

Âm Hán Việt

thiểm điện

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

5 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, cũng có thể dùng như phó từ để chỉ tốc độ cực nhanh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thiểm điện

Từng chữ

  • 闪thiểmné, nấp, tránh, lánh; chớp, loé, lấp loáng; đau sái
  • 电điệnđiện; chớp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 天tiān thanh 1上shàng thanh 4闪shǎn thanh 3电diàn thanh 4了le thanh 5,快kuài thanh 4要yào thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3了le thanh 5。

    Trên trời có chớp rồi, sắp mưa rồi.

  • 闪shǎn thanh 3电diàn thanh 4以yǐ thanh 3后hòu thanh 4就jiù thanh 4是shì thanh 4打dǎ thanh 3雷léi thanh 2。

    Sau tia chớp là tiếng sấm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.