Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
wèn问
hòu候

Nghĩa tiếng Việt

gửi lời chào

Âm Hán Việt

vấn hậu

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người, hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho động từ gửi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vấn hậu

Từng chữ

  • 问vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm
  • 候hậuthời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dò

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3替tì thanh 4我wǒ thanh 3问wèn thanh 4候hòu thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5父fù thanh 4母mǔ thanh 3。

    Cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn.

  • 他tā thanh 1打dǎ thanh 3电diàn thanh 4话huà thanh 4问wèn thanh 4候hòu thanh 4生shēng thanh 1病bìng thanh 4的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5。

    Anh ấy gọi điện hỏi thăm người bạn bị ốm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.