Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nào闹
zhōng钟

Nghĩa tiếng Việt

đồng hồ báo thức

Âm Hán Việt

náo chung

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

8 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đi kèm với các động từ như 设 (cài đặt) hoặc 响 (kêu)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

náo chung

Từng chữ

  • 闹náoồn ào, náo nhiệt; quậy, làm ầm; gặp, bị (bệnh, thiên tai)
  • 钟chungđồng hồ; chuông; giờ, phút (时钟, 分钟)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5听tīng thanh 1见jiàn thanh 4闹nào thanh 4钟zhōng thanh 1就jiù thanh 4会huì thanh 4起qǐ thanh 3床chuáng thanh 2。

    Mỗi sáng tôi nghe thấy tiếng chuông báo thức là sẽ thức dậy.

  • 昨zuó thanh 2晚wǎn thanh 3我wǒ thanh 3忘wàng thanh 4记jì thanh 4设shè thanh 4定dìng thanh 4闹nào thanh 4钟zhōng thanh 1的de thanh 5时shí thanh 2间jiān thanh 1了le thanh 5。

    Tối qua tôi quên cài đặt thời gian cho đồng hồ báo thức rồi.

  • 闹nào thanh 4钟zhōng thanh 1响xiǎng thanh 3了le thanh 5好hǎo thanh 3几jǐ thanh 3遍biàn thanh 4他tā thanh 1都dōu thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3醒xǐng thanh 3。

    Đồng hồ báo thức reo mấy lần rồi mà anh ấy vẫn chưa tỉnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.