Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fáng防
zhǐ止

Nghĩa tiếng Việt

ngăn ngừa

Âm Hán Việt

phòng chỉ

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

6 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước một động từ hoặc mệnh đề chỉ kết quả xấu cần tránh xảy ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phòng chỉ

Từng chữ

  • 防phòngphòng ngừa, giữ gìn; cái đê ngăn nước
  • 止chỉdừng lại, thôi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

防止 là động từ chỉ việc ngăn chặn, phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra. 防 (phòng) nghĩa là phòng chống, đê ngăn; 止 nghĩa là dừng lại.

Câu ví dụ

  • 我们要采取措施防止这种事情发生。Wǒmen yào cǎiqǔ cuòshī fángzhǐ zhè zhǒng shìqing fāshēng. thanh 3

    Chúng ta cần có biện pháp ngăn chặn việc này xảy ra.

  • 这种药可以防止感冒。Zhè zhǒng yào kěyǐ fángzhǐ gǎnmào. thanh 4

    Loại thuốc này có thể ngăn ngừa cảm cúm.

  • 戴头盔可以防止受伤。Dài tóukuǐ kěyǐ fángzhǐ shòushāng. thanh 4

    Đội mũ bảo hiểm có thể ngăn ngừa chấn thương.

Kết hợp thường gặp

  • 防fáng thanh 2止zhǐ thanh 3发fā thanh 1生shēng thanh 1

    ngăn ngừa xảy ra

  • 防fáng thanh 2止zhǐ thanh 3感gǎn thanh 3染rǎn thanh 3

    phòng nhiễm trùng

  • 防fáng thanh 2止zhǐ thanh 3事shì thanh 4故gù thanh 4

    phòng ngừa tai nạn

  • 采cǎi thanh 3取qǔ thanh 3措cuò thanh 4施shī thanh 1防fáng thanh 2止zhǐ thanh 3

    áp dụng biện pháp phòng ngừa

  • 防fáng thanh 2止zhǐ thanh 3疾jí thanh 2病bìng thanh 4

    phòng bệnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.