Chủ đề · HSK 3.0 cấp 3
Bảo hành và bảo vệ
25 từ vựng · 25 có audio
Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
保bǎobảo vệ, bảo đảm, giữ gìn; bảo hiểm; cam kết. Là động từ chỉ việc che chở, bảo quản.保持bǎo chíduy trì, giữ gìn保存bǎo cúnlưu trữ, bảo tồn保护bǎo hùbảo vệ保留bǎo liúgiữ lại, bảo lưu保险bǎo xiǎnbảo hiểm; chắc chắn, an toàn保证bǎo zhèngbảo đảm, bảo chứng保安bǎo'ānbảo vệ, an ninh防fángphòng thủ防止fáng zhǐngăn ngừa救jiùcứu giúp预防yù fángphòng ngừa证明zhèng míngchứng minh, chứng thực, bằng chứng证据zhèng jùbằng chứng确保què bǎođảm bảo, cam kết确定què dìngxác định, chắc chắn; quyết định证件zhèng jiàngiấy tờ, văn bằng, chứng minh证zhèngchứng chỉ可靠kě kàođáng tin cậy, vững chắc满足mǎn zúthỏa mãn, hài lòng规定guī dìngquy định规范guī fànquy chuẩn, quy tắc; chuẩn hóa制度zhì dùchế độ, hệ thống quy định制定zhì dìngthiết lập联合国Lián hé guóLiên Hợp Quốc