Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuàn院
zi子

Nghĩa tiếng Việt

sân

Âm Hán Việt

viện tử

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nơi chốn, thường đi kèm với lượng từ cá hoặc làm trạng ngữ chỉ địa điểm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

viện tử

Từng chữ

  • 院việnviện; sân; bệnh viện, học viện, toà án
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Chỉ khoảng sân trong nhà hoặc khuôn viên nhà

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4院yuàn thanh 4子zi thanh 5里lǐ thanh 3吃chī thanh 1饭fàn thanh 4

    Chúng tôi ăn cơm trong sân

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5院yuàn thanh 4子zi thanh 5很hěn thanh 3大dà thanh 4

    Sân này rất lớn

Kết hợp thường gặp

  • 院yuàn thanh 4子zi thanh 5里lǐ thanh 3

    trong sân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.