Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Giới từ介词
Thường đứng đầu vế câu, kết hợp với các từ như dĩ ngoại, hoàn, dã để biểu thị sự loại trừ hoặc bổ sung
Giới từ 介词
Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.
Âm Hán Việt
trừ liễu
Từng chữ
- 除trừtrừ bỏ, loại bỏ; ngoài, trừ (除了); chia (phép chia)
- 了liễurồi, đã (trợ từ) (le); xong, hết; hiểu rõ (liǎo)
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐi với cấu trúc '除了...还/也...' = 'Ngoài...còn...'.
Câu ví dụ
- 除了中文,我还会说英文。
Ngoài tiếng Trung, tôi còn biết nói tiếng Anh.
- 除了他,大家都来了。
Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đã đến.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.