Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
suí随
shí时

Nghĩa tiếng Việt

bất kỳ lúc nào

Âm Hán Việt

tuỳ thời

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

11 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Làm phó từ chỉ thời gian, luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho hành động có thể xảy ra bất kỳ lúc nào

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tuỳ thời

Từng chữ

  • 随tuỳtuỳ theo; đời nhà Tuỳ
  • 时thờilúc; thời gian

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3随suí thanh 2时shí thanh 2给gěi thanh 3我wǒ thanh 3打dǎ thanh 3电diàn thanh 4话huà thanh 4。

    Bạn có thể bất kỳ lúc nào gọi điện cho tôi.

  • 我wǒ thanh 3随suí thanh 2时shí thanh 2准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4出chū thanh 1发fā thanh 1。

    Tôi sẵn sàng xuất phát bất cứ lúc nào.

  • 有yǒu thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2随suí thanh 2时shí thanh 2问wèn thanh 4我wǒ thanh 3。

    Có vấn đề bất kỳ lúc nào cũng có thể hỏi tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 随suí thanh 2时shí thanh 2都dōu thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3

    bất kỳ lúc nào cũng được

  • 随suí thanh 2时shí thanh 2准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4

    sẵn sàng bất kỳ lúc nào

  • 随suí thanh 2时shí thanh 2欢huān thanh 1迎yíng thanh 2

    hoan nghênh bất kỳ lúc nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.