Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yǐn隐
bì蔽

Nghĩa tiếng Việt

ẩn giấu, che giấu, ẩn nấp

Âm Hán Việt

ẩn tế

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

11 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả nơi chốn kín đáo hoặc làm động từ chỉ hành động ẩn nấp, che giấu khỏi tầm mắt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ẩn tế

Từng chữ

  • 隐ẩnẩn, kín, giấu; nấp, trốn
  • 蔽tếche lấp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Che giấu hoặc ẩn nấp.

Câu ví dụ

  • 他在隐蔽处观察敌人的行动。Tā zài yǐnbì chù guānchá dírén de xíngdòng. thanh 1

    Anh ấy quan sát hành động của kẻ thù từ chỗ ẩn nấp.

  • 这个隐蔽的地方很适合藏身。Zhège yǐnbì de dìfāng hěn shìhé cángshēn. thanh 4

    Nơi ẩn kín này rất thích hợp để ẩn nấp.

  • 他隐瞒了真实身份,保持隐蔽状态。Tā yínmán le zhēnshí shēnfèn, bǎochí yǐnbì zhuàngtài. thanh 1

    Anh ấy giấu thân phận thật và giữ ở trạng thái ẩn náu.

Kết hợp thường gặp

  • 隐yǐn thanh 3蔽bì thanh 4处chù thanh 4

    chỗ kín đáo

  • 隐yǐn thanh 3蔽bì thanh 4身shēn thanh 1份fèn thanh 4

    che giấu danh tính

  • 隐yǐn thanh 3蔽bì thanh 4所suǒ thanh 3

    nơi ẩn nấp

  • 隐yǐn thanh 3蔽bì thanh 4工gōng thanh 1程chéng thanh 2

    công trình ngầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.