Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gé隔
lí离

Nghĩa tiếng Việt

cách ly, tách riêng (người bệnh, khu vực nhiễm)

Âm Hán Việt

cách li

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (gò đất)

12 nét

Bộ: 禸 (vết chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc đứng độc lập trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cách li

Từng chữ

  • 隔cáchngăn ra
  • 离licách, rời xa; chia lìa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ y tế phổ biến, chỉ việc tách riêng người bệnh/khu vực nhiễm để ngăn lây lan. Hán-Việt 'cách ly' (như 'cách ly xã hội').

Câu ví dụ

  • 病人需要隔离治疗。Bìngrén xūyào gélí zhìliáo. thanh 4

    Bệnh nhân cần được cách ly điều trị.

  • 疫情期间,大家都要居家隔离。Yìqíng qījiān, dàjiā dōu yào jūjiā gélí. thanh 4

    Trong thời gian dịch bệnh, mọi người đều phải cách ly tại nhà.

  • 这个地区已经被隔离了。Zhège dìqū yǐjīng bèi gélí le. thanh 4

    Khu vực này đã bị cách ly.

  • 请不要把我和朋友隔离。Qǐng búyào bǎ wǒ hé péngyǒu gélí. thanh 3

    Đừng tách tôi và bạn tôi ra.

Kết hợp thường gặp

  • 隔离治疗gélí zhìliáo thanh 2

    cách ly điều trị

  • 居家隔离jūjiā gélí thanh 1

    cách ly tại nhà

  • 医学隔离yīxué gélí thanh 1

    cách ly y tế

  • 隔离区gélí qū thanh 2

    khu cách ly

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.