Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
nán难
wàng忘

Nghĩa tiếng Việt

không thể quên

Âm Hán Việt

nan vong

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

10 nét

Bộ: 心 (lòng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

难 - nan · khó khăn难忘 - vong · quên忘难忘难忘

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để miêu tả kỷ niệm, trải nghiệm hoặc ấn tượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nan vong

Từng chữ

  • 难nankhó khăn
  • 忘vongquên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4次cì thanh 4旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2让ràng thanh 4我wǒ thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2难nán thanh 2忘wàng thanh 4。

    Chuyến du lịch đó khiến tôi không thể nào quên.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3一yī thanh 1生shēng thanh 1中zhōng thanh 1最zuì thanh 4难nán thanh 2忘wàng thanh 4的de thanh 5一yī thanh 1天tiān thanh 1。

    Đây là ngày khó quên nhất trong đời tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.