Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jí集
hé合

Nghĩa tiếng Việt

tập hợp

Âm Hán Việt

tập hợp

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm động từ tự thân chỉ hành động tập trung của một nhóm người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tập hợp

Từng chữ

  • 集tậptập (sách); tụ hợp lại
  • 合hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5八bā thanh 1点diǎn thanh 3在zài thanh 4学xué thanh 2校xiào thanh 4门mén thanh 2口kǒu thanh 3集jí thanh 2合hé thanh 2。

    Tám giờ chúng ta tập trung ở cổng trường.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1让ràng thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1到dào thanh 4操cāo thanh 1场chǎng thanh 3上shàng thanh 4集jí thanh 2合hé thanh 2。

    Thầy giáo bảo mọi người tập hợp ở sân thể dục.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.