Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zhèn震
jīng惊

Nghĩa tiếng Việt

kinh ngạc, chấn động, gây sốc

Âm Hán Việt

chấn kinh

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 雨 (mưa)

15 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ và có thể đi sau các phó từ chỉ mức độ như rất, vô cùng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chấn kinh

Từng chữ

  • 震chấnrung, chấn động; động đất (地震); quẻ Chấn
  • 惊kinhkinh động; kinh sợ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ/tính từ chỉ sự kinh ngạc, chấn động mạnh mẽ trước một sự việc. Thường dùng cho tin tức, sự kiện mang tác động lớn.

Câu ví dụ

  • 这个消息震惊了全世界Zhège xiāoxi zhènjīng le quán shìjiè thanh 4

    Tin này chấn động toàn thế giới

  • 震惊世界的悲剧Zhènjīng shìjiè de bēijù thanh 4

    Bi kịch gây chấn động toàn cầu

  • 这个决定令人震惊Zhège juédìng lìngrén zhènjīng thanh 4

    Quyết định này gây khiếp đảm

Kết hợp thường gặp

  • 震zhèn thanh 4惊jīng thanh 1世shì thanh 4界jiè thanh 4

    chấn động thế giới

  • 震zhèn thanh 4惊jīng thanh 1全quán thanh 2国guó thanh 2

    chấn động cả nước

  • 令lìng thanh 4人rén thanh 2震zhèn thanh 4惊jīng thanh 1

    gây sốc

  • 深shēn thanh 1感gǎn thanh 3震zhèn thanh 4惊jīng thanh 1

    vô cùng bàng hoàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.