Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
miàn面
lín临

Nghĩa tiếng Việt

đối mặt với

Âm Hán Việt

diện lâm

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng chỉ khó khăn, thử thách hoặc nguy cơ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

diện lâm

Từng chữ

  • 面diệnmặt; bề mặt
  • 临lâmđến gần, sắp; đối diện, kề bên; tạm thời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5面miàn thanh 4临lín thanh 2很hěn thanh 3多duō thanh 1困kùn thanh 4难nan thanh 5。

    Chúng ta đang đối mặt với nhiều khó khăn.

  • 毕bì thanh 4业yè thanh 4以yǐ thanh 3后hòu thanh 4他tā thanh 1面miàn thanh 4临lín thanh 2找zhǎo thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4的de thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Sau khi tốt nghiệp anh ấy đối mặt với vấn đề tìm việc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.