Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
miàn面
qián前

Nghĩa tiếng Việt

trước mặt

Âm Hán Việt

diện tiền

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau danh từ hoặc đại từ để chỉ vị trí không gian phía trước của đối tượng đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

diện tiền

Từng chữ

  • 面diệnmặt; bề mặt
  • 前tiềntrước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 在zài thanh 4我wǒ thanh 3面miàn thanh 4前qián thanh 2

    Trước mặt tôi

  • 摆bǎi thanh 3在zài thanh 4面miàn thanh 4前qián thanh 2

    Đặt trước mặt

Kết hợp thường gặp

  • 面miàn thanh 4前qián thanh 2人rén thanh 2

    người trước mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.