Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yīn音
yuè乐

Nghĩa tiếng Việt

âm nhạc

Âm Hán Việt

âm nhạc

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi kèm với các động từ như nghe, chơi, học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

âm nhạc

Từng chữ

  • 音âmâm, tiếng
  • 乐nhạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5听tīng thanh 1音yīn thanh 1乐yuè thanh 4

    Tôi thích nghe nhạc

  • 音yīn thanh 1乐yuè thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3听tīng thanh 1

    Nhạc rất hay

Kết hợp thường gặp

  • 听tīng thanh 1音yīn thanh 1乐yuè thanh 4

    nghe nhạc

  • 流liú thanh 2行xíng thanh 2音yīn thanh 1乐yuè thanh 4

    nhạc pop

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.