Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi kèm với các động từ như nghe, chơi, học
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
âm nhạc
Từng chữ
- 音âmâm, tiếng
- 乐nhạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我喜欢听音乐
Tôi thích nghe nhạc
- 音乐很好听
Nhạc rất hay
Kết hợp thường gặp
- 听音乐
nghe nhạc
- 流行音乐
nhạc pop
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.