Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yù预
qī期

Nghĩa tiếng Việt

kỳ vọng

Âm Hán Việt

dự kỳ

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

10 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ chỉ sự mong đợi trước hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ mục tiêu dự kiến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dự kỳ

Từng chữ

  • 预dựsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dự
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 结jié thanh 2果guǒ thanh 3比bǐ thanh 3预yù thanh 4期qī thanh 1的de thanh 5好hǎo thanh 3。

    Kết quả tốt hơn dự kiến.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4达dá thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5预yù thanh 4期qī thanh 1的de thanh 5目mù thanh 4标biāo thanh 1。

    Kế hoạch này đã đạt được mục tiêu dự kiến.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.