Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
lǐng领
xiān先

Nghĩa tiếng Việt

dẫn đầu, đi trước

Âm Hán Việt

lĩnh tiên

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

11 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ vị trí, thành tích

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lĩnh tiên

Từng chữ

  • 领lĩnhcổ áo; lĩnh, nhận
  • 先tiêntrước

Tầng từ vựng

指在竞争中处于前列位置。可形容比赛、技术、地位等。

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5队duì thanh 4在zài thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4中zhōng thanh 1一yī thanh 1直zhí thanh 2领lǐng thanh 3先xiān thanh 1。

    Đội chúng ta luôn dẫn đầu trong trận đấu.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1在zài thanh 4技jì thanh 4术shù thanh 4方fāng thanh 1面miàn thanh 4领lǐng thanh 3先xiān thanh 1。

    Công ty này dẫn đầu về công nghệ.

Kết hợp thường gặp

  • 遥yáo thanh 2遥yáo thanh 2领lǐng thanh 3先xiān thanh 1

    dẫn đầu xa

  • 保bǎo thanh 3持chí thanh 2领lǐng thanh 3先xiān thanh 1

    giữ vị trí dẫn đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.