Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǐng领
yù域

Nghĩa tiếng Việt

lĩnh vực, phạm vi hoạt động, khu vực chuyên môn hay địa lý.

Âm Hán Việt

lĩnh vực

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

11 nét

Bộ: 土 (đất)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nghiên cứu, mở rộng hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lĩnh vực

Từng chữ

  • 领lĩnhcổ áo; lĩnh, nhận
  • 域vựcvùng, phạm vi, bờ cõi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

领域 dùng cho cả lĩnh vực địa lý (lãnh thổ) và chuyên môn (ngành nghề, tri thức); phổ biến hơn 范畴 trong ngôn ngữ hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 她在医学领域有很深的造诣。Tā zài yīxué lǐngyù yǒu hěn shēn de zàoyì. thanh 1

    Cô ấy có thành tựu sâu sắc trong lĩnh vực y học.

  • 人工智能是一个快速发展的领域。Réngōng zhìnéng shì yīgè kuàisù fāzhǎn de lǐngyù. thanh 2

    Trí tuệ nhân tạo là một lĩnh vực đang phát triển nhanh chóng.

  • 各个领域的专家汇聚一堂。Gège lǐngyù de zhuānjiā huìjù yī táng. thanh 4

    Các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực tập hợp lại.

  • 他涉足了多个商业领域。Tā shèzú le duō gè shāngyè lǐngyù. thanh 1

    Anh ấy đặt chân vào nhiều lĩnh vực kinh doanh.

Kết hợp thường gặp

  • 专业领域zhuānyè lǐngyù thanh 1

    lĩnh vực chuyên môn

  • 各个领域gège lǐngyù thanh 4

    các lĩnh vực khác nhau

  • 新兴领域xīnxīng lǐngyù thanh 1

    lĩnh vực mới nổi

  • 涉足领域shèzú lǐngyù thanh 4

    bước vào lĩnh vực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.