Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pín频
dào道

Nghĩa tiếng Việt

kênh (TV, radio)

Âm Hán Việt

tần đạo

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

13 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ kênh sóng, đi kèm với lượng từ cái hoặc số thứ tự kênh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tần đạo

Từng chữ

  • 频tầnthường; sự lặp lại
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'Tần đạo': 频 (tần, tần suất) + 道 (đạo, đường); đường truyền tải tần số, kênh.

Câu ví dụ

  • 换频道huàn píndào thanh 4

    chuyển kênh

  • 体育频道tǐyù píndào thanh 3

    kênh thể thao

  • 这个频道很有趣zhè gè píndào hěn yǒuqù thanh 4

    kênh này rất thú vị

Kết hợp thường gặp

  • 电视频道diànshì píndào thanh 4

    kênh truyền hình

  • 新闻频道xīnwén píndào thanh 1

    kênh tin tức

  • 音乐频道yīnyuè píndào thanh 1

    kênh âm nhạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.