Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
diān颠
dǎo倒

Nghĩa tiếng Việt

đảo ngược, lộn ngược, đảo lộn (thứ tự hoặc vị trí bị lộn lên xuống hoặc trước sau)

Âm Hán Việt

điên đảo

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

16 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ sự đảo lộn trật tự, có thể mang tân ngữ như trắng đen, thị phi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

điên đảo

Từng chữ

  • 颠điênđỉnh đầu; ngã
  • 倒đảolật ngược, đổ, ngã; đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

颠倒 dùng cho sự đảo ngược vật lý (trên/dưới, trước/sau) và đạo đức (颠倒黑白: bóp méo sự thật). 颠倒黑白 là thành ngữ quen thuộc mang sắc thái phê phán.

Câu ví dụ

  • 他把字写颠倒了,上下都反了。Tā bǎ zì xiě diāndǎo le, shàngxià dōu fǎn le. thanh 1

    Anh ấy viết chữ ngược, trên dưới đều bị lộn.

  • 是非颠倒,黑白不分,这是社会的悲哀。Shìfēi diāndǎo, hēibái bù fēn, zhè shì shèhuì de bēi'āi. thanh 4

    Đảo lộn phải trái, không phân rõ đen trắng, đó là nỗi buồn của xã hội.

  • 这幅画故意把人物画颠倒,表达了艺术家的想象。Zhè fú huà gùyì bǎ rénwù huà diāndǎo, biǎodá le yìshùjiā de xiǎngxiàng. thanh 4

    Bức tranh này cố ý vẽ nhân vật lộn ngược, thể hiện trí tưởng tượng của nghệ sĩ.

  • 颠倒黑白是一种不诚实的行为。Diāndǎo hēibái shì yī zhǒng bù chéngshí de xíngwéi. thanh 1

    Đảo lộn đen trắng là một hành vi không trung thực.

Kết hợp thường gặp

  • 颠倒黑白diāndǎo hēibái thanh 1

    đảo lộn đen trắng, bóp méo sự thật

  • 是非颠倒shìfēi diāndǎo thanh 4

    đảo lộn phải trái

  • 上下颠倒shàngxià diāndǎo thanh 4

    lộn ngược trên dưới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.