Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fēng风
dù度

Nghĩa tiếng Việt

phong thái

Âm Hán Việt

phong độ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 風 (gió)

4 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để khen ngợi phong thái, cử chỉ tao nhã của nam giới

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phong độ

Từng chữ

  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3风fēng thanh 1度dù thanh 4。

    Anh ấy rất có phong độ.

  • 输shū thanh 1了le thanh 5比bǐ thanh 3赛sài thanh 4也yě thanh 3要yào thanh 4有yǒu thanh 3风fēng thanh 1度dù thanh 4。

    Thua trận cũng phải giữ phong thái.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.