Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fēng风
bào暴

Nghĩa tiếng Việt

bão

Âm Hán Việt

phong bạo

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 風 (gió)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, hay dùng để ẩn dụ cho các cuộc khủng hoảng lớn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phong bạo

Từng chữ

  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 暴bạoto, mạnh; tàn ác; hấp tấp, nóng nảy

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 风暴 (fēng*bào). Hán-Việt: phong bạo.

Câu ví dụ

  • 一yī thanh 1场chǎng thanh 3风fēng thanh 1暴bào thanh 4马mǎ thanh 3上shàng thanh 4就jiù thanh 4要yào thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5。

    Một cơn bão sắp ập đến.

  • 因yīn thanh 1为wèi thanh 4海hǎi thanh 3上shàng thanh 4有yǒu thanh 3风fēng thanh 1暴bào thanh 4,船chuán thanh 2不bù thanh 4能néng thanh 2出chū thanh 1海hǎi thanh 3。

    Vì trên biển có bão nên tàu không thể ra khơi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.