Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bǎo饱
mǎn满

Nghĩa tiếng Việt

đầy đặn, căng đầy; tràn đầy năng lượng

Âm Hán Việt

bão mãn

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 饣 (ăn)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, hay kết hợp với các danh từ như tinh thần, nhiệt huyết, hạt giống

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bão mãn

Từng chữ

  • 饱bãono; đầy đủ
  • 满mãnđầy

Tầng từ vựng

Đầy đặn hoặc căng đầy.

Câu ví dụ

  • 麦粒很饱满。Màilì hěn bǎomǎn. thanh 4

    Hạt lúa mì rất đầy.

  • 他tā thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1都dōu thanh 1精jīng thanh 1神shén thanh 2饱bǎo thanh 3满mǎn thanh 3。

    Ngày nào anh ấy cũng tràn đầy tinh thần.

Kết hợp thường gặp

  • 精jīng thanh 1神shén thanh 2饱bǎo thanh 3满mǎn thanh 3

    tinh thần phấn chấn

  • 颗kē thanh 1粒lì thanh 4饱bǎo thanh 3满mǎn thanh 3

    hạt mẩy

  • 饱bǎo thanh 3满mǎn thanh 3的de thanh 5热rè thanh 4情qíng thanh 2

    nhiệt tình dạt dào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.