Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǐng饼
gān干

Nghĩa tiếng Việt

bánh quy

Âm Hán Việt

bính can

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 饣 (ăn)

9 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ cho các động từ ăn uống hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bính can

Từng chữ

  • 饼bínhbánh làm bằng bột
  • 干cankhô (gān); làm (gàn)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我想吃饼干。Wǒ xiǎng chī bǐnggān. thanh 3

    Tôi muốn ăn bánh quy.

  • 给孩子买了一些饼干。Gěi háizi mǎile yīxiē bǐnggān. thanh 3

    Mua cho trẻ em vài cái bánh quy.

Kết hợp thường gặp

  • 吃chī thanh 1饼bǐng thanh 3干gān thanh 1

    ăn bánh quy

  • 买mǎi thanh 3饼bǐng thanh 3干gān thanh 1

    mua bánh quy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.