Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiāng香
cháng肠

Nghĩa tiếng Việt

xúc xích, lạp xưởng

Âm Hán Việt

hương tràng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 香 (hương, mùi)

9 nét

Bộ: 肉 (thịt)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ món ăn, thường đi sau các động từ như 吃, 煎, 烤

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hương tràng

Từng chữ

  • 香hươnghương, mùi
  • 肠tràngruột

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3早zǎo thanh 3上shang thanh 5吃chī thanh 1了le thanh 5两liǎng thanh 3根gēn thanh 1香xiāng thanh 1肠cháng thanh 2。

    Sáng nay tôi ăn hai cây xúc xích.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3香xiāng thanh 1肠cháng thanh 2是shì thanh 4广guǎng thanh 3东dōng thanh 1的de thanh 5特tè thanh 4产chǎn thanh 3。

    Loại lạp xưởng này là đặc sản Quảng Đông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.