Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mǎ马
xì戏

Nghĩa tiếng Việt

xiếc, xiếc thú

Âm Hán Việt

mã hí

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 马 (con ngựa)

3 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 看, 表演

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mã hí

Từng chữ

  • 马mãcon ngựa
  • 戏híkịch, tuồng; trò chơi; đùa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ: xiếc (với thú驯 như ngựa, hổ, voi...).

Câu ví dụ

  • 我们去看马戏表演Wǒmen qù kàn mǎxì biǎoyǎn thanh 3

    Chúng tôi đi xem biểu diễn xiếc

  • 马戏团来了Mǎxìtuán lái le thanh 3

    Đoàn xiếc đã đến

  • 孩子们喜欢马戏Háizimen xǐhuān mǎxì thanh 2

    Trẻ em thích xiếc

  • 马戏表演很精彩Mǎxì biǎoyǎn hěn jīngcǎi thanh 3

    Biểu diễn xiếc rất xuất sắc

Kết hợp thường gặp

  • 马戏团mǎxìtuán thanh 3

    đoàn xiếc

  • 马戏表演mǎxì biǎoyǎn thanh 3

    biểu diễn xiếc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.