Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gǔ骨
zhé折

Nghĩa tiếng Việt

gãy xương. Chỉ tình trạng xương bị vỡ hoặc nứt do chấn thương.

Âm Hán Việt

cốt chiết

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 骨 (xương cốt)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ miêu tả trạng thái chấn thương xương khớp hoặc làm danh từ chỉ bệnh lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cốt chiết

Từng chữ

  • 骨cốtxương cốt
  • 折chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y khoa và ngôn ngữ hằng ngày; 骨折 thường đi với 发生、造成、治疗.

Câu ví dụ

  • 他骑车摔倒,造成骨折。Tā qí chē shuāidǎo, zàochéng gǔzhé. thanh 1

    Anh ấy ngã xe và bị gãy xương.

  • 医生说她的手臂骨折了。Yīshēng shuō tā de shǒubì gǔzhé le. thanh 1

    Bác sĩ nói cánh tay cô ấy bị gãy xương.

  • 骨折需要静养几个星期。Gǔzhé xūyào jìngyǎng jǐ gè xīngqī. thanh 3

    Gãy xương cần nghỉ ngơi tĩnh dưỡng vài tuần.

  • X光检查发现了骨折。X guāng jiǎnchá fāxiàn le gǔzhé. thanh 5

    Chụp X-quang phát hiện có gãy xương.

Kết hợp thường gặp

  • 骨折手术gǔzhé shǒushù thanh 3

    phẫu thuật gãy xương

  • 应力骨折yìnglì gǔzhé thanh 4

    gãy xương do ứng suất (stress fracture)

  • 骨折愈合gǔzhé yùhé thanh 3

    lành gãy xương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.