Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gāo高
zhōng中

Nghĩa tiếng Việt

trường trung học phổ thông

Âm Hán Việt

cao trung

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ cấp học, thường làm định ngữ bổ nghĩa cho học sinh, trường học hoặc giáo viên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cao trung

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 中trungở giữa; ở bên trong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4上shàng thanh 4高gāo thanh 1中zhōng thanh 1

    Anh ấy đang học phổ thông

  • 高gāo thanh 1中zhōng thanh 1毕bì thanh 4业yè thanh 4

    Tốt nghiệp phổ thông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.