Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gāo高
yuán原

Nghĩa tiếng Việt

cao nguyên

Âm Hán Việt

cao nguyên

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ địa hình địa lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cao nguyên

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 原nguyênnguyên, vốn, ban đầu; nguyên nhân; cánh đồng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 西xī thanh 1藏zàng thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4高gāo thanh 1原yuán thanh 2。

    Tây Tạng là một cao nguyên.

  • 第dì thanh 4一yī thanh 1次cì thanh 4去qù thanh 4高gāo thanh 1原yuán thanh 2,他tā thanh 1有yǒu thanh 3点diǎn thanh 3不bù thanh 4舒shū thanh 1服fu thanh 5。

    Lần đầu lên cao nguyên, anh ấy hơi khó chịu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.