Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gāo高
xuè血
yā压

Nghĩa tiếng Việt

huyết áp cao, tăng huyết áp (ghép: 高=cao, 血=máu, 压=áp lực → áp lực máu cao)

Âm Hán Việt

cao huyết áp

3 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ sau các động từ như 得 hoặc 有 để chỉ tình trạng bệnh lý của cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cao huyết áp

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 血huyếtmáu
  • 压ápđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuộc ngữ y khoa: tình trạng huyết áp tăng cao, cần điều trị.

Câu ví dụ

  • 爷爷有高血压,要注意饮食Yéye yǒu gāoxuèyā, yào zhùyì yǐnshí thanh 2

    Ông bị tăng huyết áp, cần chú ý ăn uống

  • 高血压是一种常见的慢性病Gāoxuèyā shì yī zhǒng chángjiàn de mànxìngbìng thanh 1

    Tăng huyết áp là bệnh mạn tính phổ biến

  • 医生建议他控制高血压Yīshēng jiànyì tā kòngzhì gāoxuèyā thanh 1

    Bác sĩ khuyên anh ấy kiểm soát tăng huyết áp

Kết hợp thường gặp

  • 高血压患者gāoxuèyā huànzhě thanh 1

    người bị tăng huyết áp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.