Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gāo高
chāo超

Nghĩa tiếng Việt

vượt trội, xuất chúng về kỹ năng hay nghệ thuật. Mạnh hơn 优秀, thường dùng cho tài năng hoặc kỹ thuật ở đỉnh cao.

Âm Hán Việt

cao siêu

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ kỹ thuật, nghệ thuật hoặc tay nghề

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cao siêu

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 超siêuvượt mức, siêu việt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

高超 thường đứng trước danh từ chỉ kỹ năng (技艺、技巧、演技); mạnh hơn 优秀, gần nghĩa 卓越 nhưng chuyên về kỹ năng thực hành.

Câu ví dụ

  • 他的武术技艺高超。Tā de wǔshù jìyì gāochāo. thanh 1

    Kỹ nghệ võ thuật của anh ấy rất xuất chúng.

  • 这位医生拥有高超的手术技巧。Zhè wèi yīshēng yōngyǒu gāochāo de shǒushù jìqiǎo. thanh 4

    Vị bác sĩ này có kỹ thuật phẫu thuật siêu việt.

  • 她以高超的演技赢得了掌声。Tā yǐ gāochāo de yǎnjì yíngdéle zhǎngshēng. thanh 1

    Cô ấy giành được tràng pháo tay nhờ diễn xuất xuất sắc.

  • 高超的厨艺让客人赞不绝口。Gāochāo de chúyì ràng kèrén zàn bù jué kǒu. thanh 1

    Tay nghề nấu ăn siêu việt khiến khách khen không ngớt.

Kết hợp thường gặp

  • 技艺高超jìyì gāochāo thanh 4

    kỹ nghệ xuất chúng

  • 高超的技巧gāochāo de jìqiǎo thanh 1

    kỹ thuật siêu việt

  • 高超水平gāochāo shuǐpíng thanh 1

    trình độ cao siêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.