Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiān鲜
huā花

Nghĩa tiếng Việt

hoa tươi

Âm Hán Việt

tiên hoa

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ đóa hoặc bó, làm tân ngữ cho động từ tặng, cắm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiên hoa

Từng chữ

  • 鲜tiêntươi; tươi ngon (xiān); ít (xiǎn)
  • 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1手shǒu thanh 3里lǐ thanh 3拿ná thanh 2着zhe thanh 5一yī thanh 1束shù thanh 4鲜xiān thanh 1花huā thanh 1。

    Cô ấy cầm một bó hoa tươi trên tay.

  • 公gōng thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3开kāi thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5鲜xiān thanh 1花huā thanh 1。

    Công viên nở đầy hoa tươi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.