Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
má麻
mù木

Nghĩa tiếng Việt

không có cảm giác

Âm Hán Việt

ma mộc

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 麻 (cây gai)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ để miêu tả trạng thái mất cảm giác của cơ thể hoặc sự thờ ơ về mặt tinh thần

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ma mộc

Từng chữ

  • 麻macây gai
  • 木mộccây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 麻木 (má*mù). Hán-Việt: ma mộc.

Câu ví dụ

  • 在zài thanh 4外wài thanh 4面miàn thanh 4站zhàn thanh 4了le thanh 5太tài thanh 4久jiǔ thanh 3,我wǒ thanh 3的de thanh 5脚jiǎo thanh 3都dōu thanh 1冻dòng thanh 4得de thanh 5麻má thanh 2木mù thanh 4了le thanh 5。

    Đứng ngoài quá lâu, chân tôi lạnh đến tê dại.

  • 看kàn thanh 4多duō thanh 1了le thanh 5这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3新xīn thanh 1闻wén thanh 2,人rén thanh 2会huì thanh 4变biàn thanh 4得de thanh 5麻má thanh 2木mù thanh 4。

    Xem nhiều tin kiểu này, con người sẽ trở nên chai sạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.