Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hēi黑
kè客

Nghĩa tiếng Việt

hacker, kẻ xâm nhập hệ thống máy tính trái phép. Có thể chỉ cả hacker mũ đen (phá hoại) lẫn hacker mũ trắng (bảo mật).

Âm Hán Việt

hắc khách

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 黑 (đen, màu đen)

12 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ cá hoặc danh để chỉ người làm công việc xâm nhập mạng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hắc khách

Từng chữ

  • 黑hắcđen, màu đen
  • 客kháchkhách, khách hàng; người ngoài

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong tiếng Trung hiện đại, 黑客 thường chỉ hacker xấu (mũ đen); hacker mũ trắng gọi là 白帽黑客 hoặc 道德黑客.

Câu ví dụ

  • 黑客入侵了公司的服务器。Hēikè rùqīnle gōngsī de fúwùqì. thanh 1

    Hacker đã xâm nhập máy chủ của công ty.

  • 防范黑客攻击是网络安全的重要课题。Fángfàn hēikè gōngjī shì wǎngluò ānquán de zhòngyào kètí. thanh 2

    Phòng chống tấn công hacker là chủ đề quan trọng của an ninh mạng.

  • 他是一名道德黑客,帮助企业测试安全性。Tā shì yī míng dàodé hēikè, bāngzhù qǐyè cèshì ānquánxìng. thanh 1

    Anh ấy là một ethical hacker, giúp doanh nghiệp kiểm tra bảo mật.

  • 黑客组织泄露了大量用户数据。Hēikè zǔzhī xìlòule dàliàng yònghù shùjù. thanh 1

    Nhóm hacker đã làm rò rỉ lượng lớn dữ liệu người dùng.

Kết hợp thường gặp

  • 黑客攻击hēikè gōngjī thanh 1

    tấn công hacker

  • 黑客入侵hēikè rùqīn thanh 1

    hacker xâm nhập

  • 道德黑客dàodé hēikè thanh 4

    ethical hacker (hacker mũ trắng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.