Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lóng龙
zhōu舟

Nghĩa tiếng Việt

thuyền rồng. Loại thuyền dài, hẹp được trang trí hình đầu rồng, dùng trong lễ hội đua thuyền rồng vào Tết Đoan Ngọ (mồng 5/5 âm lịch).

Âm Hán Việt

long chu

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 龙 (con rồng)

5 nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ划 để tạo thành cụm từ chèo thuyền rồng hoặc làm định ngữ trong cụm danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

long chu

Từng chữ

  • 龙longcon rồng
  • 舟chucái thuyền

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

龙舟 gắn liền với Tết Đoan Ngọ (端午节) và tưởng nhớ Khuất Nguyên; cụm 赛龙舟 (đua thuyền rồng) là cách dùng phổ biến nhất.

Câu ví dụ

  • 端午节赛龙舟是中国的传统习俗。Duānwǔjié sài lóngzhōu shì Zhōngguó de chuántǒng xísú. thanh 1

    Đua thuyền rồng vào Tết Đoan Ngọ là phong tục truyền thống của Trung Quốc.

  • 龙舟队经过几个月的训练赢得了冠军。Lóngzhōu duì jīngguò jǐ gè yuè de xùnliàn yíngdéle guànjūn. thanh 2

    Đội thuyền rồng sau vài tháng tập luyện đã giành chức vô địch.

  • 这条龙舟长约二十米。Zhè tiáo lóngzhōu cháng yuē èrshí mǐ. thanh 4

    Con thuyền rồng này dài khoảng hai mươi mét.

  • 我们一起去看龙舟比赛吧。Wǒmen yīqǐ qù kàn lóngzhōu bǐsài ba. thanh 3

    Chúng ta cùng đi xem cuộc đua thuyền rồng nhé.

Kết hợp thường gặp

  • 赛龙舟sài lóngzhōu thanh 4

    đua thuyền rồng

  • 龙舟比赛lóngzhōu bǐsài thanh 2

    cuộc thi đua thuyền rồng

  • 龙舟节lóngzhōu jié thanh 2

    lễ hội thuyền rồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.