Nghĩa tiếng Việt
cũng; vậy
Âm Hán Việt
dã
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 乙
- Số nét
- 3 nét
也 là chữ tượng hình; theo Chi Hsu-Sheng (2014) gốc vẽ đứa trẻ (子) há miệng khóc, sau bị thu gọn và hai phần dính liền thành tự dạng hiện nay, không còn tách rõ bộ phận.
Loại từ & cách dùng
Thường làm phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự tương đồng.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Trợ từ 助词
Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).
Nghĩa & cách dùng như một từ
Trợ từ thường dùng, tương đương 'cũng' trong tiếng Việt. Hán-Việt 'dã' trong 'dã thường', 'dã man' (khác nghĩa).
- /yě/cũng
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: dã
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dã": vẽ một đứa trẻ há miệng, đứa nào cũng khóc, cũng đói, cũng cần mẹ; vì thế 也 mang nghĩa 'cũng'.
Gương Hán-Việt
"dã" trong "dã tâm" không liên quan (chữ khác); chữ này thường gặp trong Hán văn cổ với nghĩa hư từ 'cũng vậy, vốn là'.
Mở khoá kiến thức
Hiểu 也 giúp đọc Hán văn cổ (X 者, Y 也) và bắt nhịp các từ HSK: 也许 (có lẽ), 再也 (không còn… nữa).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
也 là tượng hình. Cách giải thích hiện đại (Chi Hsu-Sheng, 2014) cho rằng gốc vẽ một đứa trẻ (子) há miệng (口) khóc, là dạng nguyên thuỷ của 嗁 'khóc'; tay đứa trẻ bị lược trong văn kim, hai phần dính liền tạo nét hiện đại. Thuyết Thuyết Văn cổ giải nó là tượng hình bộ phận sinh dục nữ; nay đã được phiên dùng phổ biến làm phó từ 'cũng'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
dưới lá (thường chỉ vị trí bên dưới)
也主牙răng (từ địa phương hoặc cách gọi khác)
也主虫sâu bọ (từ chỉ chung các loại côn trùng gây hại)
也乔羞vẻ e thẹn, thẹn thùng của thiếu nữ
也伏thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục)
也卡trạm kiểm soát, chốt chặn biên giới
也叫扳不倒người khôn khéo, không dễ bị lật đổ
也叫油毛毡tấm lợp chống thấm (giấy dầu)
也嘿công khai, tuyên bố (từ ngữ đặc thù)
也土đất nhiễm mặn
也好cũng được
也定chắc chắn, nhất định
也是cũng là
也许có lẽ, có thể
Ví dụ
- 我也是中国人。
Tôi cũng là người Trung Quốc.
- 他也喜欢喝茶。
Anh ấy cũng thích uống trà.
- 你去,我也去。
Bạn đi, tôi cũng đi.
- 也许明天下雨。
Có lẽ ngày mai trời mưa.
- 我也是
Tôi cũng vậy.
- 也是
Cũng là
- 去也可以
Đi cũng được
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.