Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
rù入

Nghĩa tiếng Việt

vào trong

Âm Hán Việt

nhập

1 chữ2 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 入 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
入
Số nét
2 nét

入 là chữ tượng hình: vẽ hình một mũi tên hoặc đầu nhọn đâm vào, nghĩa gốc 'đi vào'. Chữ không có thành phần con, bản thân là một độc thể trong Khang Hi tự điển.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ nơi chốn hoặc tổ chức để biểu thị hành động đi vào.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /rù/đi vào

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: nhập

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Nhập': hình mũi tên (入) đâm vào trong, đó là 'nhập vào'.

Gương Hán-Việt

'Nhập' trong nhập khẩu, nhập học, nhập cuộc, gia nhập, thu nhập.

Mở khoá kiến thức

Biết 入 mở khóa 入口 (nhập khẩu / lối vào), 收入 (thu nhập), 输入 (du nhập), 进入 (tiến nhập), 加入 (gia nhập).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

入 oracle 1
Giáp cốt văn
入 bronze 1
Kim văn
入 seal 1
Tiểu triện

入 là chữ tượng hình, hình một đầu nhọn / mũi tên đâm xuống đất hoặc đi vào một vật khác. Giáp cốt văn và Kim văn đều cho thấy hình tương tự. Nghĩa gốc 'đi vào', từ đó mở rộng sang 'thu vào, gia nhập, nộp'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 请从这里入口进去。qǐng cóng zhèlǐ rùkǒu jìn qù. thanh 3

    Vui lòng đi vào từ lối vào ở đây.

  • 他的收入很高。tā de shōurù hěn gāo. thanh 1

    Thu nhập của anh ấy rất cao.

  • 我想加入这个小组。wǒ xiǎng jiārù zhège xiǎozǔ. thanh 3

    Tôi muốn gia nhập nhóm này.

  • 请输入密码。qǐng shūrù mìmǎ. thanh 3

    Vui lòng nhập mật khẩu.

  • 请qǐng thanh 3从cóng thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5门mén thanh 2入rù thanh 4场chǎng thanh 3。

    Mời vào cửa này.

  • 他tā thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1入rù thanh 4睡shuì thanh 4了le thanh 5。

    Anh ấy đã ngủ rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 人

    tự dạng rất gần 入; 人 nét trái dài hơn, 入 nét phải dài hơn: đây là cặp dễ nhầm nhất

  • 八

    đều có 2 nét xuống; 八 hai nét rời, 入 chụm trên đỉnh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.