Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yóng喁

Nghĩa tiếng Việt

môi cá dẩu lên; tiếng nhịp

Âm Hán Việt

vu, ngung

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 喁 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
12 nét

喁 gồm 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng/tiếng nói) và 禺 (Ngung, biểu âm, đọc gần yóng). Cấu trúc hình thanh bộ Khẩu cho nghĩa miệng/tiếng, phần 禺 cho âm.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ miêu tả động tác há miệng thở của cá hoặc làm danh từ chỉ âm thanh.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: vu, ngung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngụm": bộ Khẩu (口) là miệng, âm 禺 (Ngung), cái miệng "ngụm" mở ra hớp không khí như cá ngóc miệng lên mặt nước.

Gương Hán-Việt

ngụm trong "喁喁細語" (ngụm ngụm tế ngữ: thì thầm nhỏ)

Mở khoá kiến thức

Biết 喁 mở khoá từ thơ văn 喁喁: tiếng thì thầm nhỏ nhẹ, hình ảnh cặp đôi tâm sự riêng tư.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

喁 seal 1
Tiểu triện

Bộ 口 (miệng). Nghĩa: (1) cá ngóc miệng lên mặt nước thở; (2) tiếng đáp lại nhỏ. Dùng trong 喁喁 (ngụm ngụm: tiếng thì thầm, nói nhỏ) và 喁喁細語 (thì thầm riêng tư). Cũng thấy trong 噞喁: cá ngóc miệng.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鱼儿在水面喁喁吐泡。yúr zài shuǐmiàn yóngyóng tǔ pào. thanh 2

    Cá ngóc miệng lên mặt nước phả bọt khí.

  • 两人喁喁细语,旁人听不清。liǎng rén yóngyóng xìyǔ, pángrén tīng bù qīng. thanh 3

    Hai người thì thầm nhỏ nhẹ, người bên cạnh không nghe rõ.

  • 喁喁私语的恋人走在林间。yóngyóng sīyǔ de liànrén zǒu zài lín jiān. thanh 2

    Đôi tình nhân thì thầm tâm sự bước trong rừng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 嚅

    cùng bộ Khẩu, cùng nghĩa nói lắp bắp nhỏ

  • 禺

    là thành phần biểu âm bên trong, đọc yú/yú

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.