Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
āi埃

Nghĩa tiếng Việt

bụi do gió thổi

Âm Hán Việt

ai

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 埃 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
土
Số nét
10 nét

埃 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 矣 (Hĩ, biểu âm); chữ hình thanh. Bụi đất (土) nhỏ li ti, âm đọc mượn từ 矣.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng một mình hoặc kết hợp trong các từ ghép để chỉ bụi bặm, đất cát mịn.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ai

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ai": đất (土) bụi mịn, hạt bụi nhỏ nhất, gợi sa mạc Ai Cập đầy cát bụi.

Gương Hán-Việt

ai trong "Ai Cập", "bụi ai"

Mở khoá kiến thức

Biết 埃 (Ai) mở khoá: 埃及 (Ai Cập), 尘埃 (bụi đất), 埃塞俄比亚 (Ethiopia).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

埃 là chữ hình thanh: bộ 土 (đất, biểu nghĩa) + 矣 (biểu âm). Nghĩa gốc là bụi đất nhỏ mịn. Hiện nay chủ yếu dùng để phiên âm tên nước Ai Cập (埃及) và các địa danh khác.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 埃及是一个古老的文明。Āijí shì yīgè gǔlǎo de wénmíng. thanh 2

    Ai Cập là một nền văn minh cổ đại.

  • 尘Chén thanh 2埃āi thanh 1落luò thanh 4定dìng thanh 4了le thanh 5。

    Bụi đã lắng xuống (mọi việc đã xong).

  • 他去了埃及旅游。Tā qù le Āijí lǚyóu. thanh 1

    Anh ấy đã đến Ai Cập du lịch.

  • 金字塔在埃及。Jīnzìtǎ zài Āijí. thanh 1

    Kim tự tháp nằm ở Ai Cập.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 哀

    cùng pinyin āi, 哀 nghĩa là buồn thương

  • 挨

    cùng pinyin āi/ái, 挨 nghĩa là sát bên, chịu đựng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.