Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bā扒

Nghĩa tiếng Việt

bám, vịn; cào, bới; bóc, lột

Âm Hán Việt

bái

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 扒 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
5 nét

扒 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 八 (Bát, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thủ chỉ hành động bằng tay; 八 gợi âm bā. Chữ có nhiều âm đọc (bā, pá) với nhiều nghĩa: bám víu, cào bới, móc túi.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động cào, bới hoặc lột vỏ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /bā/đào
  • /bā/cào

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bái

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bái": bàn tay (扌) xòe tám ngón (八) để cào bới, móc lấy, 扒 là động tác dùng tay cào, bám.

Gương Hán-Việt

扒 ít dùng trong từ Hán-Việt; âm bái xuất hiện trong một số từ điển cổ.

Mở khoá kiến thức

Biết 扒 (bái/bát) giúp nhận ra nhóm chữ hành động bằng tay: cào (扒), bám víu, lột vỏ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

扒 là chữ hình thanh: 手/扌 (tay) biểu nghĩa, 八 biểu âm. Cấu trúc này (手 + 八). Chữ đa âm: đọc bā (bám, cào, lột) hoặc pá (móc túi, ăn chậm). Không có hình thức giáp cốt hay kim văn được ghi nhận riêng cho chữ này.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 猫用爪子扒开了箱子。Māo yòng zhuǎzi bā kāi le xiāngzi. thanh 1

    Con mèo dùng móng vuốt cào mở hộp.

  • 他扒着树枝,不敢下来。Tā bā zhe shùzhī, bùgǎn xiàlái. thanh 1

    Anh ấy bám chặt cành cây, không dám xuống.

  • 小偷扒走了他的钱包。Xiǎotōu pá zǒu le tā de qiánbāo. thanh 3

    Tên trộm đã móc mất ví của anh ấy.

  • 他tā thanh 1扒bā thanh 1开kāi thanh 1树shù thanh 4叶yè thanh 4看kàn thanh 4了le thanh 5看kàn thanh 4。

    Anh ấy vạch đám lá ra nhìn.

  • 小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3在zài thanh 4地dì thanh 4上shàng thanh 4扒bā thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4坑kēng thanh 1。

    Chú chó con bới một cái hố trên đất.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 把

    cùng bộ 扌, gần âm (bǎ vs bā); 把 = nắm giữ, 扒 = cào bới, móc

  • 爬

    cùng âm pá trong một số phương ngữ; 爬 = bò, leo; 扒 = móc túi, cào

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.